Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22735 22805
EUR 27564.12 27893.62
GBP 31343.31 31845.75
JPY 206.32 210.25
AUD 17093.49 17350.03
HKD 2861.97 2925.35
SGD 16949.23 17255.41
THB 707.47 737
CAD 17427.92 17813.94
CHF 22964.21 23425.85
DKK 0 3787.69
INR 0 354.87
KRW 19.48 21.79
KWD 0 78792.45
MYR 0 5868.76
NOK 0 2928.86
RMB 3272 1
RUB 0 409.45
SAR 0 6294.66
SEK 0 2705.71
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.395.121
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  50
01- Thủ tục

- Dành cho Khách hàng là Cá nhân:           

      • CMND chủ Hợp đồng/ Hộ chiếu của người nước ngoài
      • Hợp đồng (nếu có)

- Dành cho Khách hàng là Doanh nghiệp:

      • Giấy giới thiệu
      • CMND của người được giới thiệu
      • Hợp đồng (nếu có)