Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23015 23085
EUR 26644.87 26963.1
GBP 29648.43 30123.38
JPY 200.83 207.14
AUD 16789.64 17075.56
HKD 2894.85 2958.93
SGD 16653.18 16953.83
THB 675.89 704.09
CAD 17152.92 17497.83
CHF 22765.03 23222.42
DKK 0 3659.02
INR 0 347.15
KRW 18.73 20.96
KWD 0 78891.95
MYR 0 5714.09
NOK 0 2847.55
RMB 3272 1
RUB 0 404.24
SAR 0 6371.86
SEK 0 2621.01
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.430.188
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  65
01- Thủ tục

- Dành cho Khách hàng là Cá nhân:           

      • CMND chủ Hợp đồng/ Hộ chiếu của người nước ngoài
      • Hợp đồng (nếu có)

- Dành cho Khách hàng là Doanh nghiệp:

      • Giấy giới thiệu
      • CMND của người được giới thiệu
      • Hợp đồng (nếu có)