Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23265 23355
EUR 26257.38 26723.77
GBP 29504.26 29970.19
JPY 201.24 209.62
AUD 16772.73 17054.53
HKD 2932.94 2997.19
SGD 16744.4 17042.87
THB 692.07 720.78
CAD 17461.42 17808.54
CHF 22863.65 23317.79
DKK 0 3600.44
INR 0 336.52
KRW 19.01 21.26
KWD 0 79432.56
MYR 0 5596.83
NOK 0 2797.11
RMB 3272 1
RUB 0 392.31
SAR 0 6438.36
SEK 0 2610.78
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.486.329
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  59
01- Thủ tục

- Dành cho Khách hàng là Cá nhân:           

      • CMND chủ Hợp đồng/ Hộ chiếu của người nước ngoài
      • Hợp đồng (nếu có)

- Dành cho Khách hàng là Doanh nghiệp:

      • Giấy giới thiệu
      • CMND của người được giới thiệu
      • Hợp đồng (nếu có)