Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22735 22805
EUR 27564.12 27893.62
GBP 31343.31 31845.75
JPY 206.32 210.25
AUD 17093.49 17350.03
HKD 2861.97 2925.35
SGD 16949.23 17255.41
THB 707.47 737
CAD 17427.92 17813.94
CHF 22964.21 23425.85
DKK 0 3787.69
INR 0 354.87
KRW 19.48 21.79
KWD 0 78792.45
MYR 0 5868.76
NOK 0 2928.86
RMB 3272 1
RUB 0 409.45
SAR 0 6294.66
SEK 0 2705.71
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.395.119
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  49
02- Chi phí chuyển đổi địa điểm

- Chuyển đổi địa điểm khác địa chỉ:

alt

- Chuyển đổi địa điểm cùng địa chỉ (chuyển vị trí đặt Modem):

alt

 - Lưu ý:

      • Trường hợp đã chuyển địa điểm 1 lần trong vòng 12 tháng, thu phí như với khách hàng có thời gian sử dụng dưới 12 tháng
      • Trong các trường hợp lý do bất khả kháng về hạ tầng mà FPT Telecom không thể cung cấp dịch vụ, khách hàng sẽ được chuyển đổi sang các dịch vụ phù hợp hoàn toàn miễn phí.