Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23280 23360
EUR 27275.46 27612.76
GBP 30604.15 31107.42
JPY 204.14 210.65
AUD 16810.18 17103.6
HKD 2931.61 2997.75
SGD 16893.97 17206.15
THB 706.58 736.37
CAD 17817.72 18183.61
CHF 24007.63 24500.22
DKK 0 3744.87
INR 0 335.95
KRW 19.27 21.56
KWD 0 80025.5
MYR 0 5686.66
NOK 0 2912.5
RMB 3272 1
RUB 0 390.55
SAR 0 6450.61
SEK 0 2695.66
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.459.649
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  114
02- Chi phí chuyển đổi địa điểm

- Chuyển đổi địa điểm khác địa chỉ:

alt

- Chuyển đổi địa điểm cùng địa chỉ (chuyển vị trí đặt Modem):

alt

 - Lưu ý:

      • Trường hợp đã chuyển địa điểm 1 lần trong vòng 12 tháng, thu phí như với khách hàng có thời gian sử dụng dưới 12 tháng
      • Trong các trường hợp lý do bất khả kháng về hạ tầng mà FPT Telecom không thể cung cấp dịch vụ, khách hàng sẽ được chuyển đổi sang các dịch vụ phù hợp hoàn toàn miễn phí.