Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22675 22745
EUR 27602.54 27937.9
GBP 31179.86 31679.75
JPY 201.48 205.34
AUD 17983.33 18253.27
HKD 2862.31 2925.7
SGD 16982.62 17289.45
THB 698.08 727.22
CAD 17994.31 18393.13
CHF 23362.17 23831.87
DKK 0 3790.26
INR 0 368.68
KRW 19.57 21.9
KWD 0 78401.74
MYR 0 5801.31
NOK 0 2938.49
RMB 3272 1
RUB 0 446.86
SAR 0 6277.74
SEK 0 2866.22
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.329.265
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  54
02- Chi phí chuyển đổi địa điểm

- Chuyển đổi địa điểm khác địa chỉ:

alt

- Chuyển đổi địa điểm cùng địa chỉ (chuyển vị trí đặt Modem):

alt

 - Lưu ý:

      • Trường hợp đã chuyển địa điểm 1 lần trong vòng 12 tháng, thu phí như với khách hàng có thời gian sử dụng dưới 12 tháng
      • Trong các trường hợp lý do bất khả kháng về hạ tầng mà FPT Telecom không thể cung cấp dịch vụ, khách hàng sẽ được chuyển đổi sang các dịch vụ phù hợp hoàn toàn miễn phí.