Tỷ giá Phí vận chuyển
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22675 22745
EUR 27602.54 27937.9
GBP 31179.86 31679.75
JPY 201.48 205.34
AUD 17983.33 18253.27
HKD 2862.31 2925.7
SGD 16982.62 17289.45
THB 698.08 727.22
CAD 17994.31 18393.13
CHF 23362.17 23831.87
DKK 0 3790.26
INR 0 368.68
KRW 19.57 21.9
KWD 0 78401.74
MYR 0 5801.31
NOK 0 2938.49
RMB 3272 1
RUB 0 446.86
SAR 0 6277.74
SEK 0 2866.22
(Nguồn: Ngân hàng vietcombank)

Kết quả

Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 2.329.292
Tổng số Thành viên: 452
Số người đang xem:  78

Bảng giá các gói dịch vụ Internet Fpt trong các Quận tại TPHCM

Đăng ngày: 09/04/2014 10:26
Bảng giá các gói dịch vụ Internet Fpt trong các Quận tại TPHCM
Bảng giá các gói dịch vụ Internet Fpt trong các Quận tại TPHCM, áp dụng từ ngày 1/5/2014

Từ khóa: fpt, fpt tphcm, fpt hcm, internet fpt, adsl fpt, mang fpt, dang ky mang fpt, dang ky internet fpt, lap dat mang fpt, lap dat internet fpt, cap quang fpt, fpt quan 1, fpt quan 2, fpt quan 3, fpt quan 4, fpt quan 6. fpt quan 7. fpt quan 8. fpt quan 9. fpt quan 10. fpt quan 11. fpt quan 12. fpt quan tan binh. fpt quan tan phu. fpt quan go vap. fpt quan phu nhuan. fpt quan binh thanh. fpt quan binh tan. fpt quan thu duc. fpt hoc mon.

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

A - CHƯƠNG TRÌNH TẠI NỘI THÀNH HCM

Áp dụng tại các quận: Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, Quận 11, Quận Bình Thạnh, Quận Tân Bình, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận.

1. Gói cước internet ADSL nội thành HCM

 
Mô tả dịch vụ Mega You Mega Me
 Tốc độ download 6 Mbps 8 Mbps
 Tốc độ upload 0,6 Mbps 0,7 Mbps
 Cước nguyên giá 280.000 380.000
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 250.000 270.000
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU (Khách hàng lựa chọn Modem)
 Trả sau hàng tháng
 Modem ADSL wifi 1 cổng 400.000 200.000
 Modem ADSL wifi 4 cổng 500.000 400.000
 Trả trước 6 tháng (Là cước tháng thứ 7, 8, 9, 10,11, 12)
 Modem ADSL wifi 1 cổng 200.000 0
 Modem ADSL wifi 4 cổng 300.000 200.000
 Trả trước 1 năm
 Modem ADSL wifi 1 cổng 0 0
 Modem ADSL wifi 4 cổng 100.000 0
 Khuyến mại đặc biệt Tặng tháng cước thứ 13

* Khách hàng có hộ khẩu tại địa chỉ lắp đặt hoặc chuyển từ mạng khác qua: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng (áp dụng trả sau).

* Khách hàng không lấy Modem và trả sau: đóng phí hoà mạng 50.000 đồng.

2. Gói cước GPON nội thành HCM

Mô tả dịch vụ Mega You Mega Me Fiber Home Fiber Family
 Tốc độ download 6 Mbps 8 Mbps 12 Mbps 20 Mbps
 Tốc độ upload 6 Mbps 8 Mbps 12 Mbps 20 Mbps
 Cước nguyên giá 200.000 200.000 570.000 650.000
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 250.000 330.000 320.000 410.000
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU
 Trả sau hàng tháng
 Modem FTTH wifi 4 cổng 500.000 400.000 400.000 300.000
 Trả trước 6 tháng (Là cước tháng thứ 7, 8, 9, 10,11, 12)
 Modem FTTH wifi 4 cổng 250.000 200.000 250.000 200.000
 Trả trước 1 năm
 Modem FTTH wifi 4 cổng 0 0 0 0
 Khuyến mại đặc biệt Tặng tháng cước thứ 13

dang-ky-mang-fpt

B - CHƯƠNG TRÌNH TẠI NGOẠI THÀNH HCM

Áp dụng tại các quận: Quận 6Quận 7Quận 8Quận 9Quận 12Quận Thủ ĐứcQuận Tân PhúQuận Bình Tân, Huyện Củ Chi, Huyện Nhà Bè, Huyện Hóc Môn, Huyện Bình Chánh.

1. Gói cước ADSL ngoại thành HCM

Mô tả dịch vụ Mega Save Mega You Mega Me
 Tốc độ download 3 Mbps 6 Mbps 8 Mbps
 Tốc độ upload 0,5 Mbps 0,6 Mbps 0,7 Mbps
 Cước nguyên giá 200.000 280.000 380.000
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 200.000 220.000 270.000
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU (Khách hàng lựa chọn Modem)
 Trả sau hàng tháng
 Modem ADSL wifi 1 cổng 300.000 200.000 200.000
 Modem ADSL wifi 4 cổng 500.000 400.000 400.000
 Trả trước 6 tháng (Là cước tháng thứ 7, 8, 9, 10,11, 12)
 Modem ADSL wifi 1 cổng 150.000 200.000 0
 Modem ADSL wifi 4 cổng 350.000 200.000 200.000
 Trả trước 1 năm
 Modem ADSL wifi 1 cổng 0 0 0
 Modem ADSL wifi 4 cổng 200.000 0 0
 Khuyến mại đặc biệt - Tặng tháng cước thứ 13

* Khách hàng có hộ khẩu tại địa chỉ lắp đặt: giảm 50.000 đồng phí hoà mạng (áp dụng trả sau).

* Khách hàng chuyển từ mạng khác sang: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng (áp dụng trả sau)

* Khách hàng không lấy Modem và trả sau: đóng phí hoà mạng 50.000 đồng.

2. Gói cước GPON ngoại thành HCM

Mô tả dịch vụ Mega Save Mega You Mega Me Fiber Home Fiber Family
 Tốc độ download 3 Mbps 6 Mbps 8 Mbps 12 Mbps 20 Mbps
 Tốc độ upload 3 Mbps 6 Mbps 8 Mbps 12 Mbps 20 Mbps
 Cước nguyên giá 200.000 280.000  300.000 570.000 650.000
 Cước khuyến mại (đồng/tháng) 200.000 250.000 300.000 320.000 410.000
PHÍ HOÀ MẠNG BAN ĐẦU
 Trả sau hàng tháng
 Modem FTTH wifi 4 cổng 300.000 200.000 200.000 400.000 300.000
 Trả trước 6 tháng (Là cước tháng thứ 1, 2, 3, 4, 5, 6)
 Modem FTTH wifi 4 cổng 150.000 100.000 100.000 250.000 200.000
 Trả trước 1 năm
 Modem FTTH wifi 4 cổng 0 0 0 0 0
 Khuyến mại đặc biệt - Tặng tháng cước thứ 13

II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP

Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.

1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public

- Băng thông: 50 Mbps

- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps

- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.

- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.

- Cước hàng tháng: 1.500.000 đồng/tháng

- Cước áp dụng cho khách hàng chuyển từ mạng khác sang: 1.350.000 đồng/tháng

- Hình thức thanh toán:

  • Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
  • Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
  • Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.

2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp

Gói cước Băng thông Tốc độ cam kết quốc tế Cước trọn gói Thiết bị Modem kèm theo
Trả sau Trả 6 tháng Trả 12 tháng
 Business 35 Mbps 1,1 Mbps 800.000 TPLink 741ND TPLink 741N  TPLink 741N
 Play 50 Mbps 1,1 Mbps 1.500.000 TPLink 470+
 Plus 80 Mbps 1,1 Mbps 2.000.000 TPLink 480+ TPLink 480+
 Silver 45 Mbps 1,7 Mbps 2.000.000
 Gold 45 Mbps 2 Mbps 4.000.000
 Diamond 65 Mbps 3 Mbps 8.000.000

- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.

Khuyến mại  Cước áp dụng cho khách hàng chuyển từ mạng khác sang: Business 720.000 đồng/tháng, Play 1.350.000 đồng/tháng.

- Hình thức thanh toán:

  • Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
  • Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
  • Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14

Lưu ý:

- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.

- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.




| Chia sẻ |
THẢO LUẬN  
Chưa có thảo luận nào
Ý KIẾN CỦA BẠN  
  Hãy đăng nhập để thảo luận

Tin cùng loại cũ hơn